Đá cường hóa
Nguyên liệu cường hóa
Sắt vụn
Nguyên liệu cường hóa
Thỏi Titan
Nguyên liệu cường hóa
Kim loại vũ trụ
Nguyên liệu cường hóa
Đá may mắn
Tăng 30% tỷ lệ may mắn, 30% bảo hiểm không rớt cấp
Gói x10 Sắt vụn
Nguyên liệu cường hóa
Gói x10 Thỏi Titan
Nguyên liệu cường hóa
Gói x10 Kim loại vũ trụ
Nguyên liệu cường hóa
Lông xanh
Nguyên liệu chế tạo cánh
Lông đỏ
Nguyên liệu chế tạo cánh
Lông vàng
Nguyên liệu chế tạo cánh
Khúc xương
Nguyên liệu chế tạo cánh
Cỏ ba lá
Tăng 30% tỷ lệ may mắn, 30% bảo hiểm không rớt cấp, tụt 2 cấp khi cường hoá thất bại
Cỏ bốn lá
Tăng 30% tỷ lệ may mắn, 30% bảo hiểm không rớt cấp, tụt 1 cấp khi cường hoá thất bại
Đá ba màu
Tăng 30% tỷ lệ may mắn, thêm 5% tỷ lệ cường hoá thành công, 100% không rớt cấp khi cường hoá thất bại
Mảnh TiTan lv1
Mảnh titan cấp 1 dùng hợp thành mảnh titan cấp 2
Mảnh TiTan lv2
Mảnh titan cấp 2 dùng hợp thành mảnh titan cấp 3
Mảnh TiTan lv3
Mảnh titan cấp 3 dùng hợp thành mảnh titan cấp 4
Mảnh TiTan lv4
Mảnh titan cấp 4 dùng hợp thành mảnh titan cấp 5
Mảnh kim loại vũ trụ lv1
Mảnh kim loại vũ trụ lv1 dùng hợp thành mảnh kim loại vũ trụ lv2
Mảnh kim loại vũ trụ lv2
Mảnh kim loại vũ trụ lv2 dùng hợp thành mảnh kim loại vũ trụ lv3
Mảnh kim loại vũ trụ lv3
Mảnh kim loại vũ trụ lv3 dùng hợp thành mảnh kim loại vũ trụ lv4
Mảnh kim loại vũ trụ lv4
Mảnh kim loại vũ trụ lv4 dùng hợp thành kim loại vũ trụ
Ngọc ánh sáng lv 1
Dùng để khảm vào vũ khí. Tăng 100 sát thương ánh sáng
Ngọc ánh sáng lv 2
Dùng để khảm vào vũ khí. Tăng 200 sát thương ánh sáng
Ngọc ánh sáng lv 3
Dùng để khảm vào vũ khí. Tăng 400 sát thương ánh sáng
Ngọc ánh sáng lv 4
Dùng để khảm vào vũ khí. Tăng 800 sát thương ánh sáng
Ngọc ánh sáng lv 5
Dùng để khảm vào vũ khí. Tăng 1600 sát thương ánh sáng
Ngọc bóng tối lv 1
Dùng khảm vào vũ khí. Tăng 100 sát thương bóng tối
Ngọc bóng tối lv 2
Dùng khảm vào vũ khí. Tăng 200 sát thương bóng tối
Ngọc bóng tối lv 3
Dùng khảm vào vũ khí. Tăng 400 sát thương bóng tối
Ngọc bóng tối lv 4
Dùng khảm vào vũ khí. Tăng 800 sát thương bóng tối
Ngọc bóng tối lv 5
Dùng khảm vào vũ khí. Tăng 1600 sát thương bóng tối
Đục huyền bí cấp 1
Dùng đục lỗ cho vũ khí và giáp
Ngọc hộ mệnh bóng tối lv 1
Dùng để khảm vào giáp. Kháng 50 sát thương bóng tối
Ngọc hộ mệnh bóng tối lv 2
Dùng để khảm vào giáp. Kháng 100 sát thương bóng tối
Ngọc hộ mệnh bóng tối lv 3
Dùng để khảm vào giáp. Kháng 200 sát thương bóng tối
Ngọc hộ mệnh bóng tối lv 4
Dùng để khảm vào giáp. Kháng 400 sát thương bóng tối
Ngọc hộ mệnh bóng tối lv 5
Dùng để khảm vào giáp. Kháng 800 sát thương bóng tối
Ngọc hộ mệnh ánh sáng lv 1
Dùng để khảm vào giáp. Kháng 50 sát thương ánh sáng
Ngọc hộ mệnh ánh sáng lv 2
Dùng để khảm vào giáp. Kháng 100 sát thương ánh sáng
Ngọc hộ mệnh ánh sáng lv 3
Dùng để khảm vào giáp. Kháng 200 sát thương ánh sáng
Ngọc hộ mệnh ánh sáng lv 4
Dùng để khảm vào giáp. Kháng 400 sát thương ánh sáng
Ngọc hộ mệnh ánh sáng lv 5
Dùng để khảm vào giáp. Kháng 800 sát thương ánh sáng
Đục huyền bí cấp 2
Dùng đục lỗ cho vũ khí và giáp. Tăng thêm tỷ lệ thành công
Đục huyền bí cấp 3
Dùng đục lỗ cho vũ khí và giáp. Tăng thêm tỷ lệ thành công
Lông chim
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Mắt cáo
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Rong biển
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Thảo dược
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Huyết phong lan
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Lá lan rừng
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Huyết quả
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Hoa lan rừng
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Búp sen
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Vỏ trai hồng
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
San hô
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Nanh báo
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Sừng tê giác trắng
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Mỏ phượng hoàng
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Sừng tê giác vàng
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Hắc mộc
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Khối lục giác
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Viên thủy tinh
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Đầu lâu
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Hắc mộc nhỏ
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Đuôi kỳ đà
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Nấm đỏ
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Vỏ ốc
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Huy chương
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Sọ pha lê
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Dây leo
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Sâm rừng
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Mắt quỷ
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Tổ ong
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Cành xương rồng
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Rễ cây
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Nanh sói
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Vải vụn
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Dây lưng hiệp sĩ
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Mảnh xương
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Vỏ sò
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Đá sao nhỏ
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Đá sao lớn
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Hổ phách
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Lông đại bàng
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Viên sỏi
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Vỏ ốc biển
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Mặt dây chuyền quỷ
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Bẫy thú
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Trứng phượng hoàng
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Dây chuyền quỷ
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Ngà voi rừng
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Móng vuốt
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Lông vũ
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Đá ma thuật
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Lông cừu
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Móng vuốt sói
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Móng vuốt rồng
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Con mắt ma thuật
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Đuôi cáo
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Vương miện vàng
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Nanh lợn rừng
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Bia đá ma thuật
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Xương dê
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Xương chó sói
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Gỗ trầm hương
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Chân ếch
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Cựa gà rừng
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Tơ nhện
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Mai rùa xanh
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Mỏ quạ
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Chuông ma thuật
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Tai thỏ
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Viên pha lê
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Gương ma thuật
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Vuốt sói
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Mặt nạ hiệp sĩ
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Vỏ cây
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Đuôi thằn lằn
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Lông thỏ trắng
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Cánh dơi
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Xương rồng
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Chân gấu
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Tay gấu
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Vẩy rồng
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Mặt nạ quỷ
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Da rắn
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Mỏ đại bàng
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Đuôi rắn
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Đá nham thạch
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Bọ pha lê
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Hắc san hô
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Chân rồng
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Cánh chim
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Chân kì đà
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Cánh rồng
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Đuôi cá chép
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Vây cá mập
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Vỏ sò xanh
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Vây cá voi
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Đuôi bọ cạp
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Đuôi trăn gấm
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Mắt chim ưng
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Nanh rắn
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Bí ngô rừng
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Lông chim cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Mắt cáo cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Rong biển cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Thảo dược cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Huyết phong lan cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Lá lan rừng cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Huyết quả cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Hoa lan rừng cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Búp sen cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Vỏ trai hồng cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
San hô cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Nanh báo cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Sừng tê giác trắng cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Mỏ phượng hoàng cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Sừng tê giác vàng cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Hắc mộc cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Khối lục giác cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Viên thủy tinh cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Đầu lâu cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Hắc mộc nhỏ cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Đuôi kỳ đà cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Nấm đỏ cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Vỏ ốc cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Huy chương cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Sọ pha lê cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Dây leo cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Sâm rừng cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Mắt quỷ cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Tổ ong cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Cành xương rồng cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Rễ cây cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Nanh sói cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Vải vụn cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Dây lưng hiệp sĩ cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Mảnh xương cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Vỏ sò cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Đá sao nhỏ cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Đá sao lớn cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Hổ phách cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Lông đại bàng cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Viên sỏi cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Vỏ ốc biển cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Mặt dây chuyền quỷ cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Bẫy thú cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Trứng phượng hoàng cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Dây chuyền quỷ cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Ngà voi rừng cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Móng vuốt cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Lông vũ cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Đá ma thuật cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Lông cừu cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Móng vuốt sói cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Móng vuốt rồng cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Con mắt ma thuật cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Đuôi cáo cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Vương miện vàng cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Nanh lợn rừng cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Bia đá ma thuật cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Xương dê cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Xương chó sói cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Gỗ trầm hương cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Chân ếch cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Cựa gà rừng cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Tơ nhện cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Mai rùa xanh cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Mỏ quạ cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Chuông ma thuật cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Tai thỏ cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Viên pha lê cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Gương ma thuật cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Vuốt sói cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Mặt nạ hiệp sĩ cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Vỏ cây cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Đuôi thằn lằn cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Lông thỏ trắng cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Cánh dơi cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Xương rồng cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Chân gấu cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Tay gấu cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Vẩy rồng cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Mặt nạ quỷ cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Da rắn cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Mỏ đại bàng cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Đuôi rắn cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Đá nham thạch cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Bọ pha lê cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Hắc san hô cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Chân rồng cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Cánh chim cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Chân kì đà cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Cánh rồng cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Đuôi cá chép cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Vây cá mập cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Vỏ sò xanh cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Vây cá voi cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Đuôi bọ cạp cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Đuôi trăn gấm cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Mắt chim ưng cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Nanh rắn cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Bí ngô rừng cấp 2
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Lông chim cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Mắt cáo cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Rong biển cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Thảo dược cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Huyết phong lan cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Lá lan rừng cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Huyết quả cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Hoa lan rừng cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Búp sen cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Vỏ trai hồng cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
San hô cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Nanh báo cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Sừng tê giác trắng cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Mỏ phượng hoàng cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Sừng tê giác vàng cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Hắc mộc cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Khối lục giác cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Viên thủy tinh cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Đầu lâu cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Hắc mộc nhỏ cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Đuôi kỳ đà cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Nấm đỏ cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Vỏ ốc cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Huy chương cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Sọ pha lê cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Dây leo cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Sâm rừng cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Mắt quỷ cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Tổ ong cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Cành xương rồng cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Rễ cây cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Nanh sói cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Vải vụn cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Dây lưng hiệp sĩ cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Mảnh xương cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Vỏ sò cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Đá sao nhỏ cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Đá sao lớn cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Hổ phách cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Lông đại bàng cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Viên sỏi cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Vỏ ốc biển cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Mặt dây chuyền quỷ cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Bẫy thú cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Trứng phượng hoàng cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Dây chuyền quỷ cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Ngà voi rừng cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Móng vuốt cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Lông vũ cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Đá ma thuật cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Lông cừu cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Móng vuốt sói cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Móng vuốt rồng cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Con mắt ma thuật cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Đuôi cáo cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Vương miện vàng cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Nanh lợn rừng cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Bia đá ma thuật cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Xương dê cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Xương chó sói cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Gỗ trầm hương cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Chân ếch cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Cựa gà rừng cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Tơ nhện cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Mai rùa xanh cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Mỏ quạ cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Chuông ma thuật cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Tai thỏ cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Viên pha lê cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Gương ma thuật cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Vuốt sói cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Mặt nạ hiệp sĩ cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Vỏ cây cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Đuôi thằn lằn cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Lông thỏ trắng cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Cánh dơi cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Xương rồng cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Chân gấu cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Tay gấu cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Vẩy rồng cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Mặt nạ quỷ cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Da rắn cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Mỏ đại bàng cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Đuôi rắn cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Đá nham thạch cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Bọ pha lê cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Hắc san hô cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Chân rồng cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Cánh chim cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Chân kì đà cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Cánh rồng cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Đuôi cá chép cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Vây cá mập cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Vỏ sò xanh cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Vây cá voi cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Đuôi bọ cạp cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Đuôi trăn gấm cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Mắt chim ưng cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Nanh rắn cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Bí ngô rừng cấp 3
Nguyên liệu dùng chế tạo mề đay
Đá thạch anh cấp 1
Dùng chuyển hóa trang bị có chỉ số cường hóa <=10. Không tụt chỉ số, chuyển hóa chính xác 100% chỉ số. Tỉ lệ thành công 100%
Đá thạch anh cấp 2
Dùng chuyển hóa trang bị có chỉ số cường hóa >10 và <13. Không tụt chỉ số, chuyển hóa chính xác 100% chỉ số. Tỉ lệ thành công 100%
Đá thạch anh cấp 3
Dùng chuyển hóa trang bị có chỉ số cường hóa >=13. Không tụt chỉ số, chuyển hóa chính xác 100% chỉ số. Tỉ lệ thành công 100%
Đá krypton cấp 1
Tăng thêm 5% tỉ lệ thành công khi nâng cấp mề đay.
Đá krypton cấp 2
Tăng thêm 10% tỉ lệ thành công khi nâng cấp mề đay.
Đá krypton cấp 3
Tăng thêm 30% tỉ lệ thành công khi nâng cấp mề đay.
Ngọc hỗn nguyên cấp 1
Khảm vô vũ khí, khi đánh trúng 25 hit lên [người khác, boss] sẽ được x2 sát thương, giảm 50% Hp, tồn tại trong 3 giây
Ngọc hỗn nguyên cấp 2
Khảm vô vũ khí, khi đánh trúng 20 hit lên [người khác, boss] sẽ được x2 sát thương, giảm 50% Hp, tồn tại trong 3 giây
Ngọc hỗn nguyên cấp 3
Khảm vô vũ khí, khi đánh trúng 15 hit lên [người khác, boss] sẽ được x2 sát thương, giảm 50% Hp, tồn tại trong 3 giây
Ngọc hỗn nguyên cấp 4
Khảm vô vũ khí, khi đánh trúng 10 hit lên [người khác, boss] sẽ được x2 sát thương, giảm 50% Hp, tồn tại trong 3 giây
Ngọc hỗn nguyên cấp 5
Khảm vô vũ khí, khi đánh trúng 5 hit lên [người khác, boss] sẽ được x2 sát thương, giảm 50% Hp, tồn tại trong 3 giây
Ngọc khải hoàn cấp 1
Khảm vô vũ khí. Khi bị đánh trúng 25 hit sẽ kháng tất cả các loại hiệu ứng lên nhân vật, bị giảm tỷ lệ né tránh, chí mạng, phảm đam, xuyên giáp đi 20%, tồn tại trong 3 giây
Ngọc khải hoàn cấp 2
Khảm vô vũ khí. Khi bị đánh trúng 20 hit sẽ kháng tất cả các loại hiệu ứng lên nhân vật, bị giảm tỷ lệ né tránh, chí mạng, phảm đam, xuyên giáp đi 20%, tồn tại trong 3 giây
Ngọc khải hoàn cấp 3
Khảm vô vũ khí. Khi bị đánh trúng 15 hit sẽ kháng tất cả các loại hiệu ứng lên nhân vật, bị giảm tỷ lệ né tránh, chí mạng, phảm đam, xuyên giáp đi 20%, tồn tại trong 3 giây
Ngọc khải hoàn cấp 4
Khảm vô vũ khí. Khi bị đánh trúng 10 hit sẽ kháng tất cả các loại hiệu ứng lên nhân vật, bị giảm tỷ lệ né tránh, chí mạng, phảm đam, xuyên giáp đi 20%, tồn tại trong 3 giây
Ngọc khải hoàn cấp 5
Khảm vô vũ khí. Khi bị đánh trúng 5 hit sẽ kháng tất cả các loại hiệu ứng lên nhân vật, bị giảm tỷ lệ né tránh, chí mạng, phảm đam, xuyên giáp đi 20%, tồn tại trong 3 giây
Ngọc lục bảo cấp 1
Khảm vô áo, quần, nón, găng tay, giày. Chuyển 10% sát thương của đối thủ thành máu cho mình, không hồi hp trong thời gian này, tồn tại trong 3 giây, tỷ lệ xuất hiện: 0.5%
Ngọc lục bảo cấp 2
Khảm vô áo, quần, nón, găng tay, giày. Chuyển 10% sát thương của đối thủ thành máu cho mình, không hồi hp trong thời gian này, tồn tại trong 3 giây, tỷ lệ xuất hiện: 1.0%
Ngọc lục bảo cấp 3
Khảm vô áo, quần, nón, găng tay, giày. Chuyển 10% sát thương của đối thủ thành máu cho mình, không hồi hp trong thời gian này, tồn tại trong 3 giây, tỷ lệ xuất hiện: 1.5%
Ngọc lục bảo cấp 4
Khảm vô áo, quần, nón, găng tay, giày. Chuyển 10% sát thương của đối thủ thành máu cho mình, không hồi hp trong thời gian này, tồn tại trong 3 giây, tỷ lệ xuất hiện: 2.5%
Ngọc lục bảo cấp 5
Khảm vô áo, quần, nón, găng tay, giày. Chuyển 10% sát thương của đối thủ thành máu cho mình, không hồi hp trong thời gian này, tồn tại trong 3 giây, tỷ lệ xuất hiện: 3.5%
Ngọc phong ma cấp 1
Khảm vô áo, quần, nón, găng tay, giày. Khi hp < 20% sẽ có khả năng xảy ra sau mỗi lần tấn công, hồi 1% hp sau mỗi nhát đánh, tồn tại trong 3 giây, tỉ lệ 0.5%
Ngọc phong ma cấp 2
Khảm vô áo, quần, nón, găng tay, giày. Khi hp < 30% sẽ có khả năng xảy ra sau mỗi lần tấn công, hồi 2% hp sau mỗi nhát đánh, tồn tại trong 3 giây, tỉ lệ 1.0%
Ngọc phong ma cấp 3
Khảm vô áo, quần, nón, găng tay, giày. Khi hp < 40% sẽ có khả năng xảy ra sau mỗi lần tấn công, hồi 5% hp sau mỗi nhát đánh, tồn tại trong 3 giây, tỉ lệ 1.5%
Ngọc phong ma cấp 4
Khảm vô áo, quần, nón, găng tay, giày. Khi hp < 50% sẽ có khả năng xảy ra sau mỗi lần tấn công, hồi 7% hp sau mỗi nhát đánh, tồn tại trong 3 giây, tỉ lệ 2.5%
Ngọc phong ma cấp 5
Khảm vô áo, quần, nón, găng tay, giày. Khi hp < 70% sẽ có khả năng xảy ra sau mỗi lần tấn công, hồi 10% hp sau mỗi nhát đánh, tồn tại trong 3 giây, tỉ lệ 3.5%
Ngọc sinh mệnh cấp 1
Khảm vô nhẫn, dây chuyền. Giảm 20% sát thương khi đánh quái, tăng 50% sát thương khi đánh boss trong thời gian 3 giây, tỉ lệ 2.0%
Ngọc sinh mệnh cấp 2
Khảm vô nhẫn, dây chuyền. Giảm 20% sát thương khi đánh quái, tăng 50% sát thương khi đánh boss trong thời gian 3 giây, tỉ lệ 2.5%
Ngọc sinh mệnh cấp 3
Khảm vô nhẫn, dây chuyền. Giảm 20% sát thương khi đánh quái, tăng 50% sát thương khi đánh boss trong thời gian 3 giây, tỉ lệ 3.0%
Ngọc sinh mệnh cấp 4
Khảm vô nhẫn, dây chuyền. Giảm 20% sát thương khi đánh quái, tăng 50% sát thương khi đánh boss trong thời gian 3 giây, tỉ lệ 3.5%
Ngọc sinh mệnh cấp 5
Khảm vô nhẫn, dây chuyền. Giảm 20% sát thương khi đánh quái, tăng 50% sát thương khi đánh boss trong thời gian 3 giây, tỉ lệ 4.5%
Ngọc tâm linh cấp 1
Khảm vô nhẫn, dây chuyền. + sát thương chí mạng 3.0%
Ngọc tâm linh cấp 2
Khảm vô nhẫn, dây chuyền. + sát thương chí mạng 5.0%
Ngọc tâm linh cấp 3
Khảm vô nhẫn, dây chuyền. + sát thương chí mạng 7.0%
Ngọc tâm linh cấp 4
Khảm vô nhẫn, dây chuyền. + sát thương chí mạng 9.0%
Ngọc tâm linh cấp 5
Khảm vô nhẫn, dây chuyền. + sát thương chí mạng 14.0%
Ngọc hỗn nguyên tinh luyện cấp 1
Khảm vô vũ khí, khi đánh trúng 25 hit lên [người khác, boss] sẽ được x2 sát thương, tồn tại trong 3 giây
Ngọc hỗn nguyên tinh luyện cấp 2
Khảm vô vũ khí, khi đánh trúng 20 hit lên [người khác, boss] sẽ được x2 sát thương, tồn tại trong 3 giây
Ngọc hỗn nguyên tinh luyện cấp 3
Khảm vô vũ khí, khi đánh trúng 15 hit lên [người khác, boss] sẽ được x2 sát thương, tồn tại trong 3 giây
Ngọc hỗn nguyên tinh luyện cấp 4
Khảm vô vũ khí, khi đánh trúng 10 hit lên [người khác, boss] sẽ được x2 sát thương, tồn tại trong 3 giây
Ngọc hỗn nguyên tinh luyện cấp 5
Khảm vô vũ khí, khi đánh trúng 5 hit lên [người khác, boss] sẽ được x2 sát thương, tồn tại trong 3 giây
Ngọc khải hoàn tinh luyện cấp 1
Khảm vô vũ khí. Khi bị đánh trúng 25 hit sẽ kháng tất cả các loại hiệu ứng lên nhân vật, tồn tại trong 3 giây
Ngọc khải hoàn tinh luyện cấp 2
Khảm vô vũ khí. Khi bị đánh trúng 20 hit sẽ kháng tất cả các loại hiệu ứng lên nhân vật, tồn tại trong 3 giây
Ngọc khải hoàn tinh luyện cấp 3
Khảm vô vũ khí. Khi bị đánh trúng 15 hit sẽ kháng tất cả các loại hiệu ứng lên nhân vật, tồn tại trong 3 giây
Ngọc khải hoàn tinh luyện cấp 4
Khảm vô vũ khí. Khi bị đánh trúng 10 hit sẽ kháng tất cả các loại hiệu ứng lên nhân vật, tồn tại trong 3 giây
Ngọc khải hoàn tinh luyện cấp 5
Khảm vô vũ khí. Khi bị đánh trúng 5 hit sẽ kháng tất cả các loại hiệu ứng lên nhân vật, tồn tại trong 3 giây
Ngọc lục bảo tinh luyện cấp 1
Khảm vô áo, quần, nón, găng tay, giày. Chuyển 10% sát thương của đối thủ thành máu cho mình, tồn tại trong 3 giây, tỷ lệ xuất hiện: 0.5%
Ngọc lục bảo tinh luyện cấp 2
Khảm vô áo, quần, nón, găng tay, giày. Chuyển 10% sát thương của đối thủ thành máu cho mình, tồn tại trong 3 giây, tỷ lệ xuất hiện: 1.0%
Ngọc lục bảo tinh luyện cấp 3
Khảm vô áo, quần, nón, găng tay, giày. Chuyển 10% sát thương của đối thủ thành máu cho mình, tồn tại trong 3 giây, tỷ lệ xuất hiện: 1.5%
Ngọc lục bảo tinh luyện cấp 4
Khảm vô áo, quần, nón, găng tay, giày. Chuyển 10% sát thương của đối thủ thành máu cho mình, tồn tại trong 3 giây, tỷ lệ xuất hiện: 2.5%
Ngọc lục bảo tinh luyện cấp 5
Khảm vô áo, quần, nón, găng tay, giày. Chuyển 10% sát thương của đối thủ thành máu cho mình, tồn tại trong 3 giây, tỷ lệ xuất hiện: 3.5%
Ngọc phong ma tinh luyện cấp 1
Khảm vô áo, quần, nón, găng tay, giày. Khi hp < 20% sẽ có khả năng xảy ra sau mỗi lần tấn công, hồi 1% hp sau mỗi nhát đánh, tồn tại trong 5 giây, tỉ lệ 1.5%
Ngọc phong ma tinh luyện cấp 2
Khảm vô áo, quần, nón, găng tay, giày. Khi hp < 30% sẽ có khả năng xảy ra sau mỗi lần tấn công, hồi 2% hp sau mỗi nhát đánh, tồn tại trong 5 giây, tỉ lệ 2.0%
Ngọc phong ma tinh luyện cấp 3
Khảm vô áo, quần, nón, găng tay, giày. Khi hp < 40% sẽ có khả năng xảy ra sau mỗi lần tấn công, hồi 5% hp sau mỗi nhát đánh, tồn tại trong 5 giây, tỉ lệ 2.5%
Ngọc phong ma tinh luyện cấp 4
Khảm vô áo, quần, nón, găng tay, giày. Khi hp < 50% sẽ có khả năng xảy ra sau mỗi lần tấn công, hồi 7% hp sau mỗi nhát đánh, tồn tại trong 5 giây, tỉ lệ 3.5%
Ngọc phong ma tinh luyện cấp 5
Khảm vô áo, quần, nón, găng tay, giày. Khi hp < 70% sẽ có khả năng xảy ra sau mỗi lần tấn công, hồi 10% hp sau mỗi nhát đánh, tồn tại trong 5 giây, tỉ lệ 4.5%
Ngọc sinh mệnh tinh luyện cấp 1
Khảm vô nhẫn, dây chuyền. Tăng 50% sát thương khi đánh boss trong thời gian 3 giây, tỉ lệ 2.0%
Ngọc sinh mệnh tinh luyện cấp 2
Khảm vô nhẫn, dây chuyền. Tăng 50% sát thương khi đánh boss trong thời gian 3 giây, tỉ lệ 2.5%
Ngọc sinh mệnh tinh luyện cấp 3
Khảm vô nhẫn, dây chuyền. Tăng 50% sát thương khi đánh boss trong thời gian 3 giây, tỉ lệ 3.0%
Ngọc sinh mệnh tinh luyện cấp 4
Khảm vô nhẫn, dây chuyền. Tăng 50% sát thương khi đánh boss trong thời gian 3 giây, tỉ lệ 3.5%
Ngọc sinh mệnh tinh luyện cấp 5
Khảm vô nhẫn, dây chuyền. Tăng 50% sát thương khi đánh boss trong thời gian 3 giây, tỉ lệ 4.5%
Ngọc tâm linh tinh luyện cấp 1
Khảm vô nhẫn, dây chuyền. + sát thương chí mạng 3.0%
Ngọc tâm linh tinh luyện cấp 2
Khảm vô nhẫn, dây chuyền. + sát thương chí mạng 5.0%
Ngọc tâm linh tinh luyện cấp 3
Khảm vô nhẫn, dây chuyền. + sát thương chí mạng 7.0%
Ngọc tâm linh tinh luyện cấp 4
Khảm vô nhẫn, dây chuyền. + sát thương chí mạng 9.0%
Ngọc tâm linh tinh luyện cấp 5
Khảm vô nhẫn, dây chuyền. + sát thương chí mạng 14.0%
Ngọc nguyên thủy cấp 1
Khảm vô mề đay, xuất hiện combo 1%
Ngọc nguyên thủy cấp 2
Khảm vô mề đay, xuất hiện combo 3%
Ngọc nguyên thủy cấp 3
Khảm vô mề đay, xuất hiện combo 5%
Ngọc nguyên thủy cấp 4
Khảm vô mề đay, xuất hiện combo 7%
Ngọc nguyên thủy cấp 5
Khảm vô mề đay, xuất hiện combo 9%
Kim cương thô
Nguyên liệu dùng chế vật phẩm tinh tú
Bạc tinh luyện
Nguyên liệu dùng chế vật phẩm tinh tú
Thiên thạch sao thủy
Nguyên liệu dùng chế vật phẩm tinh tú
Đá ảo giác
Nguyên liệu dùng chế vật phẩm tinh tú
Ngọc trai thô
Nguyên liệu dùng chế vật phẩm tinh tú
Thép tinh luyện
Nguyên liệu dùng chế vật phẩm tinh tú
Thiên thạch sao kim
Nguyên liệu dùng chế vật phẩm tinh tú
Đá thiên hà
Nguyên liệu dùng chế vật phẩm tinh tú
Xà cừ thô
Nguyên liệu dùng chế vật phẩm tinh tú
Thạch anh tím
Nguyên liệu dùng chế vật phẩm tinh tú
Thiên thạch sao hỏa
Nguyên liệu dùng chế vật phẩm tinh tú
Đá phù thủy
Nguyên liệu dùng chế vật phẩm tinh tú
Thạch anh tím thô
Nguyên liệu dùng chế vật phẩm tinh tú
Đồng tinh luyện
Nguyên liệu dùng chế vật phẩm tinh tú
Thiên thạch sao mộc
Nguyên liệu dùng chế vật phẩm tinh tú
Đá lời nguyền
Nguyên liệu dùng chế vật phẩm tinh tú
Lam bảo thô
Nguyên liệu dùng chế vật phẩm tinh tú
Lục bảo tinh luyện
Nguyên liệu dùng chế vật phẩm tinh tú
Thiên thạch sao hải vương
Nguyên liệu dùng chế vật phẩm tinh tú
Đá tiên tri
Nguyên liệu dùng chế vật phẩm tinh tú
Lục bảo thô
Nguyên liệu dùng chế vật phẩm tinh tú
Sắt tinh luyện
Nguyên liệu dùng chế vật phẩm tinh tú
Thiên thạch sao thiên vương
Nguyên liệu dùng chế vật phẩm tinh tú
Đá giả kim
Nguyên liệu dùng chế vật phẩm tinh tú
Hoàng ngọc thô
Nguyên liệu dùng chế vật phẩm tinh tú
Vàng tinh luyện
Nguyên liệu dùng chế vật phẩm tinh tú
Thiên thạch sao diêm vương
Nguyên liệu dùng chế vật phẩm tinh tú
Đá phục sinh
Nguyên liệu dùng chế vật phẩm tinh tú
Ngọc bích thô
Nguyên liệu dùng chế vật phẩm tinh tú
Ngọc xà cừ
Nguyên liệu dùng chế vật phẩm tinh tú
Thiên thạch sao thổ
Nguyên liệu dùng chế vật phẩm tinh tú
Đá pha lê
Nguyên liệu dùng chế vật phẩm tinh tú
Nham thạch thô
Nguyên liệu dùng chế vật phẩm tinh tú
Ngọc mắt mèo
Nguyên liệu dùng chế vật phẩm tinh tú
Thiên thạch mặt trăng
Nguyên liệu dùng chế vật phẩm tinh tú
Nước mắt thiên sứ
Nguyên liệu dùng chế vật phẩm tinh tú
Cẩm thạch thô
Nguyên liệu dùng chế vật phẩm tinh tú
Đá hồng ngọc
Nguyên liệu dùng chế vật phẩm tinh tú
Mảnh hóa thạch
Nguyên liệu dùng chế vật phẩm tinh tú
Đá trường sinh
Nguyên liệu dùng chế vật phẩm tinh tú
Lửa cực quang
Nguyên liệu dùng chế vật phẩm tinh tú
Lửa bóng tối
Nguyên liệu dùng chế vật phẩm tinh tú
Lửa kỳ lân
Nguyên liệu dùng chế vật phẩm tinh tú
Lửa trường sinh
Nguyên liệu dùng chế vật phẩm tinh tú
Lửa rồng gai
Nguyên liệu dùng chế vật phẩm tinh tú
Lửa địa ngục
Nguyên liệu dùng chế vật phẩm tinh tú
Lửa ánh sao
Nguyên liệu dùng chế vật phẩm tinh tú
Ngọc 1 sao
Thông tin hiện chưa có mô tả chi tiết.
Ngọc 2 sao
Thông tin hiện chưa có mô tả chi tiết.
Ngọc 3 sao
Thông tin hiện chưa có mô tả chi tiết.
Ngọc 4 sao
Thông tin hiện chưa có mô tả chi tiết.
Ngọc 5 sao
Thông tin hiện chưa có mô tả chi tiết.
Ngọc 6 sao
Thông tin hiện chưa có mô tả chi tiết.
Ngọc 7 sao
Thông tin hiện chưa có mô tả chi tiết.
Đá hỏa tinh
Không tụt độ bền đồ tinh tú khi nâng cấp. - Tăng 5% thành công